bếp núc

noun
  1. Cook-house, kitchen (nói khái quát)
    • bếp núc sạch sẽ
      a neat kitchen
    • việc bếp núc
      kitchen duty, kitchen chores
    • giải phóng phụ nữ khỏi việc bếp núc
      to emancipate women from kitchen chores
bếp núc
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp núc.